Bình chọn

Bạn quan tâm đến an toàn thực phẩm thế nào ?
Rất quan tâm
Quan tâm vừa phải
Không quan tâm

Liên kết website

Thống kê truy cập

Online 2
Today 83
This month 3533
Total 183571

Tiêu chuẩn chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy

 

 

DANH SÁCH TIÊU CHUẨN CHỨNG NHẬN

 

Số TT

No

Tên sản phẩm

Product name

Tiêu chuẩn

Standard

Thủ tục chứng nhận (quy định riêng)

Certification procedure (scheme)

Mã NACE

NACE Code

1

Dầu thực vật

 Vegetable oils

 

TCVN 7597:2007

 

CFSA-SP-15-4

10.41

2

Sữa dạng lỏng

Fluid milk

 

QCVN 5-1:2010/BYT

(National technical regulation)

 

CFSA-SP-15-5

 

10.51

3

Thịt có xử lý nhiệt

Heat treated processed meat

TCVN 7409:2002

 

CFSA-SP-15-11

 

10.11

4

Nước uống đóng chai

Bottled/packaged drinking waters

QCVN 6-1:2010/BYT

(National technical regulation)

 

CFSA-SP-15-98-01

 

10.07

5

Nước khoáng thiên nhiên đóng chai

Bottled/packaged drinking waters

QCVN 6-1:2010/BYT

(National technical regulation)

CFSA-SP-15-98-02

 

10.07

6

Đồ uống không cồn

Soft drink

QCVN 6-2:2010/BYT

(National technical regulation)

CFSA-SP-15-98-03

 

10.07

7

Đồ uống có cồn/ Alcoholic beverages

QCVN 6-3:2010/BYT

CFSA-SP-6-3

11.0

8

Nước đá dùng liền/ Edible ice

QCVN 10:2011/BYT

CFSA-SP-10

10.89

9

Bao bì nhựa tổng hợp/ Safety and hygiene for synthetic resin Implement, container and packaging in direct contact with foods

QCVN 12-1:2011/BYT

CFSA-SP-12-1

22.22

10

Bao bì cao su/ Safety

and hygiene for ruber implements, container and packaging in direct contact with foods

QCVN 12-2:2011/BYT

CFSA-SP-12-2

22.1

11

Bao bì kim loại/ Safety

and hygiene for metalic containers in direct contact with foods

QCVN 12-3:2011/BYT

CFSA-SP-12-3

25.92

12

Sữa bột/ Powder milk products

QCVN 5-2:2010/BYT

CFSA-SP-5-2

10.5

13

Các sản phẩm Phomat/ Cheese products

QCVN 5-3:2010/BYT

CFSA-SP-5-3

10.51

14

Chất béo từ sữa/

Dairy fat products

QCVN 5-4:2010/BYT

CFSA-SP-5-4

10.5

15

Sữa lên men/ Fermented milk product

QCVN 5-5:2010/BYT

CFSA-SP-5-5

10.5

16

Sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ đến 12 tháng tuổi/ Infant formula (for children up to 12 months of age)

QCVN 11-1:2012/BYT

CFSA-SP-11-1

10.5

17

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi/ Formulas for special medical purposes intended for infane (up to 12 months of age)

QCVN 11-2:2012/BYT

CFSA-SP-11-2

10.5

18

Sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi/ Follow-up formula (for infant from 6th month on and young children up to 36 months of age)

QCVN 11-3:2012/BYT

CFSA-SP-11-3

10.5

19

Sản phẩm dinh dưỡng chế biến từ ngũ cốc cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi/ Processed cereal-based foods for infants, from 6th month on and young children up to 36 months of age

QCVN 11-4:2012/BYT

CFSA-SP-11-4

10.6

20

Muối Iod/ Iodated salt

QCVN 9-1:2011/BYT

CFSA-SP-9-1

10.84

21

Thực phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng/ Micronutrient fortified food

QCVN 9-2:2011/BYT

CFSA-SP-9-2

10.89

22

Các chất được sử dụng để bổ sung kẽm vào thực phẩm/ Substances may be added for zinc fortification in food

QCVN 3-1:2010/BYT

CFSA-SP-3-1

10.89

23

Acid folic được sử dụng để bổ sung vào thực phẩm/ Folic acid for food fortification

QCVN 3-2:2010/BYT

CFSA-SP-3-2

10.89

24

Các chất được sử dụng để bổ sung sắt vào thực phẩm/ Substances may be added for iron fortification in food

QCVN 3-3:2010/BYT

CFSA-SP-3-3

10.89

25

Các chất được sử dụng để bổ sung calci vào thực phẩm/ Substances may be added for calcium fortification in food

QCVN 3-4:2010/BYT

CFSA-SP-3-4

10.89

26

Các chất được sử dụng để bổ sung Magnesi vào thực phẩm/ Substances may be used for iodine fortification in food

QCVN 3-5:2011/BYT

CFSA-SP-3-5

10.89

27

Các chất được sử dụng để bổ sung Iod vào thực phẩm/ Substances may be used for iodine fortification in food

QCVN 3-6:2011/BYT

CFSA-SP-3-6

10.89

28

Phụ gia thực phẩm - Chất điều vị/ Food additives - Flavour Enhancer

QCVN 4-1:2010/BYT

CFSA-SP-4-1

10.84

29

Chất làm ẩm/ Food Additive- Humectants

QCVN 4-2:2010/BYT

CFSA-SP-4-2

10.89

30

Chất tạo xốp/ Food Additive- Raising agents

QCVN 4-3:2010/BYT

CFSA-SP-4-3

10.89

31

Chất chống đông vón/Food additives- Anticaking agents

QCVN 4-4:2010/BYT

CFSA-SP-4-4

10.89

32

Chất giữ màu/ Food Additive- Colour retention agent

QCVN 4-5:2010/BYT

CFSA-SP-4-5

10.89

33

Chất chống oxy hóa/ Food Additive- Antioxidant agent

QCVN 4-6:2010/BYT

CFSA-SP-4-6

10.89

34

Chất chống tạo bọt/ Food Additive- Antifoaming

QCVN 4-7:2010/BYT

CFSA-SP-4-7

10.89

35

Phụ gia thực phẩm- Chất ngọt tổng hợp/ Food additives – Sweeteners

QCVN 4-8:2010/BYT

CFSA-SP-4-8

10.84

36

Chất làm rắn chắc/ Food Additive- Firming agents

QCVN 4-9:2010/BYT

CFSA-SP-4-9

10.89

37

Phẩm màu/ Food Additive- Colours

QCVN 4-10:2010/BYT

CFSA-SP-4-10

10.89

38

Chất điều chỉnh độ acid/ Food Additive- Acidity regulators

QCVN 4-11:2010/BYT

CFSA-SP-4-11

10.89

39

Chất bảo quản/ Food Additive- Preservatives

QCVN 4-12:2010/BYT

CFSA-SP-4-12

10.89

40

Chất ổn định/ Food Additive- Stabilizers

QCVN 4-13:2010/BYT

CFSA-SP-4-13

10.89

41

Chất tạo phức kim loại/ Food Additive- Sequestrants

QCVN 4-14:2010/BYT

CFSA-SP-4-14

10.89

42

Chất xử lý bột/ Food Additive- Flour treatment agents

QCVN 4-15:2010/BYT

CFSA-SP-4-15

10.89

43

Chất độn/ Food Additive- Bulking agents

QCVN 4-16:2010/BYT

CFSA-SP-4-16

10.89

44

Chất khí đẩy/ Food Additive- Propellants

QCVN 4-17:2010/BYT

CFSA-SP-4-17

10.89

45

Nhóm chế phẩm tinh bột/ Food Additive – Modified starches

QCVN 4-18:2011/BYT

CFSA-SP-4-18

10.89

46

Enzym/ Food Additive- Enzym

QCVN 4-19:2011/BYT

CFSA-SP-4-19

10.89

47

Nhóm chất làm bóng/ Food Additive- Glazing agent

QCVN 4-20:2011/BYT

CFSA-SP-4-20

10.89

48

Nhóm chất làm dày/ Food Additive- Thickeners

QCVN 4-21:2011/BYT

CFSA-SP-4-21

10.89

49

Nhóm chất nhũ hóa/ Food Additive- Emulsifier

QCVN 4-22:2011/BYT

CFSA-SP-4-22

10.89

50

Nhóm chất tạo bọt/ Food Additive- Foaming agent

QCVN 4-23:2011/BYT

CFSA-SP-4-23

10.89

 

Video

An toàn thực phẩm đối với thức ăn đường phố
1. An toàn thực phẩm đối với thức ăn đường phố